Nghĩa của từ "let go" trong tiếng Việt
"let go" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
let go
US /let ɡoʊ/
UK /let ɡəʊ/
Cụm động từ
1.
buông, thả
to release one's grip on someone or something
Ví dụ:
•
Don't let go of the rope!
Đừng buông dây ra!
•
He finally let go of my hand.
Cuối cùng anh ấy cũng buông tay tôi ra.
2.
buông bỏ, xóa bỏ
to stop thinking about or being angry about something from the past
Ví dụ:
•
You need to let go of the past and move on.
Bạn cần phải buông bỏ quá khứ và bước tiếp.
•
It's hard to let go of a grudge.
Thật khó để buông bỏ lòng thù hận.
3.
sa thải, cho thôi việc
to dismiss someone from a job
Ví dụ:
•
The company had to let go of several employees due to budget cuts.
Công ty đã phải sa thải một số nhân viên do cắt giảm ngân sách.
•
He was let go after ten years of service.
Anh ấy đã bị cho thôi việc sau mười năm cống hiến.